XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瑛 đọc là yīng, nghĩa là tinh thể; bóng bẩy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 瑛

瑛 nghĩa là gì?

瑛 (yīng) nghĩa là tinh thể; bóng bẩy.

Cách viết chữ 瑛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瑛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 瑛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 圆瑛 (yuán yīng) – Yuan Ying (1878-1953), nhà sư Phật giáo; 琼瑛 (qióng yīng) – đá giống ngọc; 周传瑛 (zhōu chuán yīng) – Châu Truyền Oánh (1912-1988), diễn viên opera Côn khúc 昆曲 (kūn qǔ).