晶体
[jīng tǐ] [晶 体]
tinh thể
晶体 đọc là jīng tǐ, nghĩa là tinh thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
晶体 (jīng tǐ) nghĩa là tinh thể.
Viết lần lượt từng chữ 晶, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 晶体管 (jīng tǐ guǎn) – transistor; 电晶体 (diàn jīng tǐ) – (Đài Loan) transistor; 结晶体 (jié jīng tǐ) – tinh thể; 晶体结构 (jīng tǐ jié gòu) – cấu trúc tinh thể; 耦联晶体管 (ǒu lián jīng tǐ guǎn) – transistor ghép (điện tử).