XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晶体 đọc là jīng tǐ, nghĩa là tinh thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 晶体

晶体 nghĩa là gì?

晶体 (jīng tǐ) nghĩa là tinh thể.

Cách viết 晶体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晶, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 晶体?

Thường gặp: 晶体管 (jīng tǐ guǎn) – transistor; 电晶体 (diàn jīng tǐ) – (Đài Loan) transistor; 结晶体 (jié jīng tǐ) – tinh thể; 晶体结构 (jīng tǐ jié gòu) – cấu trúc tinh thể; 耦联晶体管 (ǒu lián jīng tǐ guǎn) – transistor ghép (điện tử).