电晶体 đọc là diàn jīng tǐ, nghĩa là (Đài Loan) transistor. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 电晶体
电晶体 nghĩa là gì?
电晶体 (diàn jīng tǐ) nghĩa là (Đài Loan) transistor.
Cách viết 电晶体 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 电, 晶, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.