XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水晶 đọc là shuǐ jīng, nghĩa là pha lê; thạch anh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

水晶

[shuǐ jīng] [THỦY 晶]

pha lê; thạch anh

透明的石英矿物晶体。

这条项链由天然水晶制成,光泽十分纯净。

zhè tiáo xiàng liàn yóu tiān rán shuǐ jīng zhì chéng, guāng zé shí fēn chún jìng.

Sợi dây chuyền này được làm từ pha lê tự nhiên, ánh sáng vô cùng thuần khiết.

他小心翼翼地把水晶杯放到桌上。

tā xiǎo xīn yì yì dì bǎ shuǐ jīng bēi fàng dào zhuō shàng.

Anh ấy cẩn thận đặt chiếc ly thủy tinh lên bàn.

屋顶上悬挂着一盏华丽的水晶吊灯。

wū dǐng shàng xuán guà zhe yì zhǎn huá lì de shuǐ jīng diào dēng.

Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm pha lê lộng lẫy.

天花板上吊着一盏精致华丽的水晶灯。

tiān huā bǎn shàng diào zhe yì zhǎn jīng zhì huá lì de shuǐ jīng dēng.

Trên trần nhà treo một chiếc đèn chùm pha lê tinh xảo, tráng lệ.

Hỏi đáp về từ 水晶

水晶 nghĩa là gì?

水晶 (shuǐ jīng) nghĩa là pha lê; thạch anh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 水晶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 晶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水晶?

Thường gặp: 水晶宫 (shuǐ jīng gōng) – Cung Pha Lê; 水晶球 (shuǐ jīng qiú) – quả cầu pha lê; 白水晶 (bái shuǐ jīng) – thạch anh trong (khoáng vật); 紫水晶 (zǐ shuǐ jīng) – thạch anh tím; 黄水晶 (huáng shuǐ jīng) – thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem….