黄水晶
[huáng shuǐ jīng] [黄 THỦY 晶]
thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý)
黄水晶 đọc là huáng shuǐ jīng, nghĩa là thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huáng shuǐ jīng] [黄 THỦY 晶]
thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý)
黄水晶 (huáng shuǐ jīng) nghĩa là thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý).
Viết lần lượt từng chữ 黄, 水, 晶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.