XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黄水晶 đọc là huáng shuǐ jīng, nghĩa là thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黄水晶

[huáng shuǐ jīng] [黄 THỦY 晶]

thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý)

Hỏi đáp về từ 黄水晶

黄水晶 nghĩa là gì?

黄水晶 (huáng shuǐ jīng) nghĩa là thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý).

Cách viết 黄水晶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黄, 水, 晶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.