黄昏
[huáng hūn] [黄 昏]
chạng vạng; buổi tối; hoàng hôn
日落到天黑之间的时间
每到黄昏,公园里总会散布着漫步的老人。
měi dào huáng hūn, gōng yuán lǐ zǒng huì sàn bù zhe màn bù de lǎo rén.Mỗi khi chiều tà, trong công viên luôn có những người già đi dạo.
黄昏 đọc là huáng hūn, nghĩa là chạng vạng; buổi tối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huáng hūn] [黄 昏]
chạng vạng; buổi tối; hoàng hôn
日落到天黑之间的时间
每到黄昏,公园里总会散布着漫步的老人。
měi dào huáng hūn, gōng yuán lǐ zǒng huì sàn bù zhe màn bù de lǎo rén.Mỗi khi chiều tà, trong công viên luôn có những người già đi dạo.
黄昏 (huáng hūn) nghĩa là chạng vạng; buổi tối. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 黄, 昏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 黄昏恋 (huáng hūn liàn) – bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi.