XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清晨 đọc là qīng chén, nghĩa là sáng sớm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

清晨

[qīng chén] [清 晨]

sáng sớm

早晨,指天刚亮的时候。

每天清晨,爷爷都会去公园散步。

měi tiān qīng chén, yé ye dōu huì qù gōng yuán sàn bù.

Mỗi sáng sớm, ông nội đều đi dạo ở công viên.

清洁工每天清晨就去清扫街道。

qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.

Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.

渔民顺着清晨的风扯起了船帆。

yú mín shùn zhe qīng chén de fēng chě qǐ le chuán fān.

Ngư dân nương theo ngọn gió sớm kéo căng cánh buồm.

寺庙里的僧人清晨便开始诵经。

sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.

Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.

Hỏi đáp về từ 清晨

清晨 nghĩa là gì?

清晨 (qīng chén) nghĩa là sáng sớm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 清晨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 晨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.