XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一大早 đọc là yī dà zǎo, nghĩa là sáng sớm; sáng tinh mơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一大早

[yī dà zǎo] [一 ĐẠI 早]

sáng sớm; sáng tinh mơ; tảng sáng

清晨;天刚亮的时候。

他一大早就来到王老师的直播间复习高级语法。

tā yí dà zǎo jiù lái dào wáng lǎo shī de zhí bō jiān fù xí gāo jí yǔ fǎ.

Anh ấy đến phòng phát sóng trực tiếp của thầy Vương từ sáng sớm để ôn tập ngữ pháp cao cấp.

爷爷一大早就去池塘边钓鱼了。

yé ye yí dà zǎo jiù qù chí táng biān diào yú le.

Ông nội sáng sớm đã ra bờ ao câu cá.

Hỏi đáp về từ 一大早

一大早 nghĩa là gì?

一大早 (yī dà zǎo) nghĩa là sáng sớm; sáng tinh mơ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一大早 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 大, 早 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一大早?

Thường gặp: 一大早儿 (yī dà zǎo r) – biến thể er hoá của 一大早 (yī dà zǎo).

一大早 (yī dà zǎo) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu