XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一早 đọc là yī zǎo, nghĩa là sớm vào buổi sáng; lúc bình minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一早

[yī zǎo] [一 早]

sớm vào buổi sáng; lúc bình minh

清晨;大清早。

他今天一早赶到机场,准备乘坐最早的航班飞往北京。

tā jīn tiān yì zǎo gǎn dào jī chǎng, zhǔn bèi chéng zuò zuì zǎo de háng bān fēi wǎng běi jīng.

Sáng sớm hôm nay anh ấy đã đến sân bay, chuẩn bị đi chuyến bay sớm nhất đến Bắc Kinh.

以后周一早上最好早点儿出门。

yǐ hòu zhōu yī zǎo shàng zuì hǎo zǎo diǎn r chū mén.

Sau này sáng thứ Hai tốt nhất nên ra khỏi nhà sớm một chút.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

周一早上人本来就多,车里太挤了。

zhōu yī zǎo shàng rén běn lái jiù duō, chē lǐ tài jǐ le.

Sáng thứ Hai người vốn dĩ đã đông, trong xe quá chen chúc.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

我们计划明天一早动身前往北京。

wǒ men jì huà míng tiān yì zǎo dòng shēn qián wǎng běi jīng.

Chúng tôi kế hoạch sáng sớm mai lên đường đi Bắc Kinh.

Hỏi đáp về từ 一早

一早 nghĩa là gì?

一早 (yī zǎo) nghĩa là sớm vào buổi sáng; lúc bình minh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一早 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 早 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.