XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清洁 đọc là qīng jié, nghĩa là sạch; sự làm sạch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

清洁

[qīng jié] [清 洁]

sạch; sự làm sạch

没有尘土脏物,干净

保持环境清洁是每个人的责任。

bǎo chí huán jìng qīng jié shì měi gè rén de zé rèn.

Giữ gìn môi trường sạch sẽ là trách nhiệm của mỗi người.

làm sạch; vệ sinh

清除脏物使干净

我们要定期清洁吸尘器。

wǒ men yào dìng qī qīng jié xī chén qì.

Chúng ta cần vệ sinh máy hút bụi định kỳ.

买清洁用品的钱,我们也差不多各出一半吧。

mǎi qīng jié yòng pǐn de qián, wǒ men yě chà bù duō gè chū yí bàn ba.

Tiền mua đồ dọn dẹp, chúng mình cũng xấp xỉ mỗi người trả một nửa nhé.

Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多

当然,除了卖清洁电,光伏板还能为植物遮阳。

dāng rán, chú le mài qīng jié diàn, guāng fú bǎn hái néng wèi zhí wù zhē yáng.

Đương nhiên, ngoài bán điện sạch, tấm quang điện còn có thể che nắng cho thực vật.

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

清洁工每天清晨就去清扫街道。

qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.

Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.

Hỏi đáp về từ 清洁

清洁 nghĩa là gì?

清洁 (qīng jié) nghĩa là sạch; sự làm sạch. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 清洁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 洁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 清洁?

Thường gặp: 清洁工 (qīng jié gōng) – nhân viên vệ sinh; 清洁剂 (qīng jié jì) – chất tẩy rửa; 清洁器 (qīng jié qì) – máy làm sạch; 清洁球 (qīng jié qiú) – búi cọ rửa; 清洁袋 (qīng jié dài) – túi đựng rác; 深层清洁 (shēn céng qīng jié) – làm sạch sâu.