XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清新 đọc là qīng xīn, nghĩa là trong lành; tươi mát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

清新

[qīng xīn] [清 新]

trong lành; tươi mát; mới mẻ

指广东省清远市清新区

雨后的山林空气格外清新,令人心旷神怡。

yǔ hòu de shān lín kōng qì gé wài qīng xīn, lìng rén xīn kuàng shén yí.

Không khí núi rừng sau cơn mưa vô cùng trong lành, khiến lòng người thư thái.

这里的空气也清新极了,站在山顶感觉心旷神怡。

zhè lǐ de kōng qì yě qīng xīn jí le, zhàn zài shān dǐng gǎn jué xīn kuàng shén yí.

Không khí ở đây cũng trong lành tuyệt vời, đứng trên đỉnh núi cảm thấy thư thái vô cùng.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

大雨过后,空气变得格外清新。

dà yǔ guò hòu, kōng qì biàn de gé wài qīng xīn.

Sau cơn mưa to, không khí trở nên vô cùng trong lành.

是的,微风习习,空气又格外清新,我对这里留恋极了。

shì de, wēi fēng xí xí, kōng qì yòu gé wài qīng xīn, wǒ duì zhè lǐ liú liàn jí le.

Đúng vậy, gió thổi nhẹ nhàng, không khí lại đặc biệt trong lành, em lưu luyến nơi này vô cùng.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

Hỏi đáp về từ 清新

清新 nghĩa là gì?

清新 (qīng xīn) nghĩa là trong lành; tươi mát. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 清新 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 新 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 清新?

Thường gặp: 小清新 (xiǎo qīng xīn) – người theo phong cách trẻ trung; 清新县 (qīng xīn xiàn) – huyện Qingxin ở Thanh Viễn 清远 (qīng yuǎn), Quảng Đông; 清新自然 (qīng xīn zì rán) – tươi mới và tự nhiên (thành ngữ).