XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

更新 đọc là gēng xīn, nghĩa là thay cũ đổi mới; làm mới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

更新

[gēng xīn] [更 新]

thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo

去除旧的,换成新的或使出现新貌

公司最近更新了网站上的所有产品信息。

gōng sī zuì jìn gēng xīn le wǎng zhàn shàng de suǒ yǒu chǎn pǐn xìn xī.

Công ty gần đây đã cập nhật toàn bộ thông tin sản phẩm trên trang web.

真的吗?我们刚更新了算法版本啊。

zhēn de ma? wǒ men gāng gēng xīn le suàn fǎ bǎn běn a.

Thật sao? Chúng ta vừa mới cập nhật phiên bản thuật toán mà.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

搬家以后,请你及时更新地址。

bān jiā yǐ hòu, qǐng nǐ jí shí gēng xīn dì zhǐ.

Sau khi chuyển nhà, bạn hãy cập nhật địa chỉ kịp thời.

对啊,大家对这次的系统更新非常满意。

duì a, dà jiā duì zhè cì de xì tǒng gēng xīn fēi cháng mǎn yì.

Đúng vậy, mọi người đối với lần cập nhật hệ thống này rất hài lòng.

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

Hỏi đáp về từ 更新

更新 nghĩa là gì?

更新 (gēng xīn) nghĩa là thay cũ đổi mới; làm mới. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 更新 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 更, 新 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 更新?

Thường gặp: 更新世 (gēng xīn shì) – Thế Pleistocen (kỷ địa chất từ 2 triệu năm trước, bao gồm các kỷ băn…; 更新版 (gēng xīn bǎn) – phiên bản mới; 万象更新 (wàn xiàng gēng xīn) – (vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ); 动态更新 (dòng tài gēng xīn) – cập nhật động (Internet); 更新换代 (gēng xīn huàn dài) – cải cách và đổi mới; 除旧更新 (chú jiù gēng xīn) – thay cũ đổi mới (thành ngữ).