除旧更新 đọc là chú jiù gēng xīn, nghĩa là thay cũ đổi mới (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 除旧更新
除旧更新 nghĩa là gì?
除旧更新 (chú jiù gēng xīn) nghĩa là thay cũ đổi mới (thành ngữ).
Cách viết 除旧更新 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 除, 旧, 更, 新 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.