XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 更 đọc là gèng, nghĩa là hơn; còn hơn. Thuộc bộ Viết 曰. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

更

[gèng]

hơn; còn hơn; nữa

表示程度进一步增加

他比我更高。

tā bǐ wǒ gèng gāo.

Anh ấy cao hơn tôi.

thay; đổi

改变或替换

这个计划需要更改一下。

zhè ge jì huà xū yào gēng gǎi yí xià.

Kế hoạch này cần sửa đổi một chút.

canh đêm

旧时夜间计时单位

他每天三更才回家。

tā měi tiān sān gēng cái huí jiā.

Mỗi ngày đến canh ba anh ấy mới về nhà.

都可以,不过发到网上更方便。

dōu kě yǐ, bú guò fā dào wǎng shàng gèng fāng biàn.

Đều được, nhưng gửi lên mạng thì tiện hơn.

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

他很聪明,而他的弟弟更努力。

tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.

Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.

对,而且大家觉得这样更环保。

duì, ér qiě dà jiā jué de zhè yàng gèng huán bǎo.

Đúng ạ, hơn nữa mọi người cảm thấy như vậy bảo vệ môi trường hơn.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

Hỏi đáp về chữ 更

更 nghĩa là gì?

更 (gèng) nghĩa là hơn; còn hơn. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 更 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 更 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 更 thuộc bộ Viết (曰).

Chữ 更 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 更加 (gèng jiā) – hơn (so với cái gì đó); 更换 (gēng huàn) – thay thế (lốp xe mòn,...); 更新 (gēng xīn) – thay cũ đổi mới; 变更 (biàn gēng) – thay đổi; 更是 (gèng shì) – thậm chí còn hơn (như vậy); 更正 (gēng zhèng) – sửa chữa.