XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自力更生 đọc là zì lì gēng shēng, nghĩa là tự lực cánh sinh; tự dựa vào sức mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

自力更生

[zì lì gēng shēng] [自 力 更 生]

tự lực cánh sinh; tự dựa vào sức mình

不依赖外力,靠自己的力量把事情办好

面对技术封锁,企业必须坚持自力更生,攻克核心技术难题。

miàn duì jì shù fēng suǒ, qǐ yè bì xū jiān chí zì lì gēng shēng, gōng kè hé xīn jì shù nán tí.

Đối mặt với phong tỏa công nghệ, doanh nghiệp phải kiên trì tự lực cánh sinh, khắc phục các vấn đề công nghệ cốt lõi.

青年人要自力更生,别向父母伸手。

qīng nián rén yào zì lì gēng shēng, bié xiàng fù mǔ shēn shǒu.

Thanh niên nên tự lực cánh sinh, đừng ngửa tay xin tiền bố mẹ.

Hỏi đáp về từ 自力更生

自力更生 nghĩa là gì?

自力更生 (zì lì gēng shēng) nghĩa là tự lực cánh sinh; tự dựa vào sức mình. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 自力更生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 力, 更, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.