更新版 đọc là gēng xīn bǎn, nghĩa là phiên bản mới; phần cập nhật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 更新版
更新版 nghĩa là gì?
更新版 (gēng xīn bǎn) nghĩa là phiên bản mới; phần cập nhật.
Cách viết 更新版 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 更, 新, 版 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.