XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新版 đọc là xīn bǎn, nghĩa là phiên bản mới; ấn bản mới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

新版

[xīn bǎn] [新 版]

phiên bản mới; ấn bản mới

没问题,去准备吧,期待你的新版报告。

méi wèn tí, qù zhǔn bèi ba, qī dài nǐ de xīn bǎn bào gào.

Không thành vấn đề, đi chuẩn bị đi, thầy chờ mong bản báo cáo mới của em.

Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực

编写组正在抓紧修订新版语文教材。

biān xiě zǔ zhèng zài zhuā jǐn xiū dìng xīn bǎn yǔ wén jiào cái.

Ban biên soạn đang khẩn trương sửa đổi sách giáo khoa ngữ văn bản mới.

但新版本一运行,响应延迟就明显增加了。

dàn xīn bǎn běn yí yùn xíng, xiǎng yìng yán chí jiù míng xiǎn zēng jiā le.

Nhưng phiên bản mới hễ vận hành là độ trễ phản hồi liền tăng lên rõ rệt.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

Hỏi đáp về từ 新版

新版 nghĩa là gì?

新版 (xīn bǎn) nghĩa là phiên bản mới; ấn bản mới.

Cách viết 新版 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 版 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 新版?

Thường gặp: 更新版 (gēng xīn bǎn) – phiên bản mới.