XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

整洁 đọc là zhěng jié, nghĩa là gọn gàng; ngăn nắp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

整洁【整潔】

[zhěng jié] [整 洁]

gọn gàng; ngăn nắp

整齐清洁。

他的办公桌始终保持得非常整洁,文件摆放井井有条。

tā de bàn gōng zhuō shǐ zhōng bǎo chí de fēi cháng zhěng jié, wén jiàn bǎi fàng jǐng jǐng yǒu tiáo.

Bàn làm việc của anh ấy luôn giữ rất ngăn nắp, tài liệu sắp xếp đâu ra đấy.

可以,只要穿得干净整洁就行。

kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.

Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

我们社区的环境非常干净整洁。

wǒ men shè qū de huán jìng fēi cháng gān jìng zhěng jié.

Môi trường khu dân cư của chúng tôi rất sạch sẽ gọn gàng.

爸爸每天上班都穿整洁的衬衣。

bà ba měi tiān shàng bān dōu chuān zhěng jié de chèn yī.

Bố mỗi ngày đi làm đều mặc chiếc áo sơ mi chỉnh tề.

Hỏi đáp về từ 整洁

整洁 nghĩa là gì?

整洁 (zhěng jié) nghĩa là gọn gàng; ngăn nắp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 整洁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 整, 洁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.