XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清醒 đọc là qīng xǐng, nghĩa là tỉnh táo; tỉnh thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

清醒

[qīng xǐng] [清 醒]

tỉnh táo; tỉnh thức

头脑清楚,意识清晰

喝了一杯咖啡,他感觉清醒多了。

hē le yì bēi kā fēi, tā gǎn jué qīng xǐng duō le.

Uống một ly cà phê, anh ấy thấy tỉnh táo hơn nhiều.

tỉnh lại; hồi tỉnh

从昏迷、麻醉或醉酒状态中醒过来

病人做完手术后慢慢清醒过来了。

bìng rén zuò wán shǒu shù hòu màn màn qīng xǐng guò lái le.

Bệnh nhân dần tỉnh lại sau ca phẫu thuật.

嗯,摆脱算法控制,才能保持清醒的头脑。

èn, bǎi tuō suàn fǎ kòng zhì, cái néng bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.

Ừ, thoát khỏi sự kiểm soát của thuật toán thì mới duy trì được đầu óc tỉnh táo.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

好主意!看来打破信息茧房不仅需要技术层面的改进,更需要我们每个人保持清醒的头脑。

hǎo zhǔ yì! kàn lái dǎ pò xìn xī jiǎn fáng bù jǐn xū yào jì shù céng miàn de gǎi jìn, gèng xū yào wǒ men měi gè rén bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.

Ý kiến hay! Xem ra việc phá vỡ kén thông tin không chỉ cần cải tiến ở khía cạnh kỹ thuật, mà càng cần mỗi chúng ta giữ một cái đầu tỉnh táo.

Trong bài: Phản biện hiện tượng phòng rung thanh thuật toán và thao túng dư luận

遇到困难时要保持头脑清醒。

yù dào kùn nán shí yào bǎo chí tóu nǎo qīng xǐng.

Khi gặp khó khăn phải giữ đầu óc tỉnh táo.

Hỏi đáp về từ 清醒

清醒 nghĩa là gì?

清醒 (qīng xǐng) nghĩa là tỉnh táo; tỉnh thức. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 清醒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 醒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 清醒?

Thường gặp: 清醒梦 (qīng xǐng mèng) – mơ sáng suốt; 人间清醒 (rén jiān qīng xǐng) – (từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo.