XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

醒悟 đọc là xǐng wù, nghĩa là tỉnh ngộ; nhận ra sự thật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

醒悟

[xǐng wù] [醒 悟]

tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra

认识到过去的错误或真相。

经过老师耐心开导,他终于醒悟到了自己的错误。

jīng guò lǎo shī nài xīn kāi dǎo, tā zhōng yú xǐng wù dào le zì jǐ de cuò wù.

Sau khi được thầy kiên nhẫn khuyên bảo, anh ấy cuối cùng đã tỉnh ngộ nhận ra lỗi sai của mình.

Hỏi đáp về từ 醒悟

醒悟 nghĩa là gì?

醒悟 (xǐng wù) nghĩa là tỉnh ngộ; nhận ra sự thật. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 醒悟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 醒, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 醒悟?

Thường gặp: 恍然醒悟 (huǎng rán xǐng wù) – sự nhận ra đột ngột.