XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

觉醒 đọc là jué xǐng, nghĩa là thức tỉnh; nhận ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

觉醒【覺醒】

[jué xǐng] [觉 醒]

thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ

从昏睡中醒来,比喻觉悟。

经历挫折后,年轻一代的自我保护意识逐渐觉醒。

jīng lì cuò zhé hòu, nián qīng yí dài de zì wǒ bǎo hù yì shí zhú jiàn jué xǐng.

Sau khi trải qua trắc trở, ý thức tự bảo vệ của thế hệ trẻ dần dần thức tỉnh.

Hỏi đáp về từ 觉醒

觉醒 nghĩa là gì?

觉醒 (jué xǐng) nghĩa là thức tỉnh; nhận ra. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 觉醒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 觉, 醒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 觉醒?

Thường gặp: 一觉醒来 (yī jiào xǐng lái) – thức dậy sau giấc ngủ.