觉醒【覺醒】
[jué xǐng] [觉 醒]
thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ
从昏睡中醒来,比喻觉悟。
经历挫折后,年轻一代的自我保护意识逐渐觉醒。
jīng lì cuò zhé hòu, nián qīng yí dài de zì wǒ bǎo hù yì shí zhú jiàn jué xǐng.Sau khi trải qua trắc trở, ý thức tự bảo vệ của thế hệ trẻ dần dần thức tỉnh.
觉醒 đọc là jué xǐng, nghĩa là thức tỉnh; nhận ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jué xǐng] [觉 醒]
thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ
从昏睡中醒来,比喻觉悟。
经历挫折后,年轻一代的自我保护意识逐渐觉醒。
jīng lì cuò zhé hòu, nián qīng yí dài de zì wǒ bǎo hù yì shí zhú jiàn jué xǐng.Sau khi trải qua trắc trở, ý thức tự bảo vệ của thế hệ trẻ dần dần thức tỉnh.
觉醒 (jué xǐng) nghĩa là thức tỉnh; nhận ra. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 觉, 醒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一觉醒来 (yī jiào xǐng lái) – thức dậy sau giấc ngủ.