XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恍然大悟 đọc là huǎng rán dà wù, nghĩa là đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

恍然大悟

[huǎng rán dà wù] [恍 然 ĐẠI 悟]

đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra

形容心里突然明白过来。

听完老师的解释,他才恍然大悟。

tīng wán lǎo shī de jiě shì, tā cái huǎng rán dà wù.

Nghe xong lời giải thích của thầy giáo, anh ấy mới bỗng nhiên hiểu ra.

这个生动的比喻让大家恍然大悟。

zhè ge shēng dòng de bǐ yù ràng dà jiā huǎng rán dà wù.

Hình ảnh so sánh sinh động này khiến mọi người bừng tỉnh hiểu ra.

听他讲完事情的经纬,大家才恍然大悟。

tīng tā jiǎng wán shì qíng de jīng wěi, dà jiā cái huǎng rán dà wù.

Nghe anh ấy kể xong ngọn ngành câu chuyện, mọi người mới vỡ lẽ.

Hỏi đáp về từ 恍然大悟

恍然大悟 nghĩa là gì?

恍然大悟 (huǎng rán dà wù) nghĩa là đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 恍然大悟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恍, 然, 大, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.