XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恍 đọc là huǎng, nghĩa là (dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ; (dạng kết hợp) thoát khỏi trạng thái đó. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恍

[huǎng]

(dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ; (dạng kết hợp) thoát khỏi trạng thái đó

听完老师的解释,他才恍然大悟。

tīng wán lǎo shī de jiě shì, tā cái huǎng rán dà wù.

Nghe xong lời giải thích của thầy giáo, anh ấy mới bỗng nhiên hiểu ra.

看完那张照片,大家才恍然大悟。

kàn wán nà zhāng zhào piàn, dà jiā cái huǎng rán dà wù.

Xem xong bức ảnh đó, mọi người mới đột nhiên hiểu ra.

这个生动的比喻让大家恍然大悟。

zhè ge shēng dòng de bǐ yù ràng dà jiā huǎng rán dà wù.

Hình ảnh so sánh sinh động này khiến mọi người bừng tỉnh hiểu ra.

Hỏi đáp về chữ 恍

恍 nghĩa là gì?

恍 (huǎng) nghĩa là (dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ; (dạng kết hợp) thoát khỏi trạng thái đó.

Cách viết chữ 恍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恍 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恍然大悟 (huǎng rán dà wù) – đột nhiên nhận ra; 恍如 (huǎng rú) – như thể...; 恍忽 (huǎng hū) – biến thể của 恍惚 (huǎng hū); 恍惚 (huǎng hū) – lơ đãng; 恍然 (huǎng rán) – đột nhiên (nhận ra); 恍神 (huǎng shén) – mải mê suy nghĩ đâu đâu.