恍惚 đọc là huǎng hū, nghĩa là lơ đãng; phân tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 恍惚
恍惚 nghĩa là gì?
恍惚 (huǎng hū) nghĩa là lơ đãng; phân tâm.
Cách viết 恍惚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 恍, 惚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 恍惚?
Thường gặp: 心神恍惚 (xīn shén huǎng hū) – tinh thần không ổn định (thành ngữ); 神思恍惚 (shén sī huǎng hū) – lơ đãng; 精神恍惚 (jīng shén huǎng hū) – lơ đãng.