开小差
[kāi xiǎo chāi] [开 TIỂU 差]
lơ đãng; đào ngũ; trốn khỏi quân ngũ
开小差 đọc là kāi xiǎo chāi, nghĩa là lơ đãng; đào ngũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi xiǎo chāi] [开 TIỂU 差]
lơ đãng; đào ngũ; trốn khỏi quân ngũ
开小差 (kāi xiǎo chāi) nghĩa là lơ đãng; đào ngũ.
Viết lần lượt từng chữ 开, 小, 差 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.