XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心不在焉 đọc là xīn bù zài yān, nghĩa là lơ đãng; mải mê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心不在焉

[xīn bù zài yān] [心 BẤT TẠI 焉]

lơ đãng; mải mê; không tập trung

哦,难怪你心不在焉,新工作最吸引你的,是待遇还是发展机会?

ò, nán guài nǐ xīn bú zài yān, xīn gōng zuò zuì xī yǐn nǐ de, shì dài yù hái shì fā zhǎn jī huì?

Ồ, thảo nào bạn cứ lơ đãng, điều hấp dẫn bạn nhất ở công việc mới là đãi ngộ hay cơ hội phát triển?

Trong bài: Khuyên bạn về công việc

过马路时要集中注意力,不要心不在焉地左顾右盼。

guò mǎ lù shí yào jí zhōng zhù yì lì, bú yào xīn bú zài yān dì zuǒ gù yòu pàn.

Khi qua đường cần tập trung chú ý, đừng lơ đãng nhìn ngang ngó dọc.

Hỏi đáp về từ 心不在焉

心不在焉 nghĩa là gì?

心不在焉 (xīn bù zài yān) nghĩa là lơ đãng; mải mê.

Cách viết 心不在焉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 不, 在, 焉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.