XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 焉 đọc là yān, nghĩa là ở đâu; như thế nào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

焉

[yān]

ở đâu; như thế nào

哦,难怪你心不在焉,新工作最吸引你的,是待遇还是发展机会?

ò, nán guài nǐ xīn bú zài yān, xīn gōng zuò zuì xī yǐn nǐ de, shì dài yù hái shì fā zhǎn jī huì?

Ồ, thảo nào bạn cứ lơ đãng, điều hấp dẫn bạn nhất ở công việc mới là đãi ngộ hay cơ hội phát triển?

Trong bài: Khuyên bạn về công việc

过马路时要集中注意力,不要心不在焉地左顾右盼。

guò mǎ lù shí yào jí zhōng zhù yì lì, bú yào xīn bú zài yān dì zuǒ gù yòu pàn.

Khi qua đường cần tập trung chú ý, đừng lơ đãng nhìn ngang ngó dọc.

Hỏi đáp về chữ 焉

焉 nghĩa là gì?

焉 (yān) nghĩa là ở đâu; như thế nào.

Cách viết chữ 焉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 焉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 焉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 于焉 (yú yān) – (cổ điển) xem 于是 (yú shì); 异焉 (yì yān) – cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó; 焉知 (yān zhī) – (văn học) làm sao mà biết?; 焉耆 (yān qí) – huyện Yanqi ở Tân Cương; 焉耆县 (yān qí xiàn) – huyện tự trị người Hồi Yanqi hoặc huyện tự trị Hồi tộc Yenji, châu t…; 功莫大焉 (gōng mò dà yān) – không có đóng góp nào lớn hơn thế (thành ngữ).