XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心脏 đọc là xīn zàng, nghĩa là tim; lượng từ: 颗 (kē), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

心脏【心臟】

[xīn zàng] [心 脏]

1.tim; lượng từ: 颗 (kē), 个 (gè)

人或动物体内推动血液循环的器官。

经常运动对心脏健康有非常大的好处。

jīng cháng yùn dòng duì xīn zāng jiàn kāng yǒu fēi cháng dà de hǎo chù.

Thường xuyên vận động có lợi ích rất lớn cho sức khỏe tim mạch.

2.trung tâm; đầu não; trái tim (nghĩa bóng)

比喻中心地带或最重要、最关键的部分。

首都北京是全国的政治和文化心脏。

shǒu dū běi jīng shì quán guó de zhèng zhì hé wén huà xīn zāng.

Thủ đô Bắc Kinh là trái tim chính trị và văn hóa của cả nước.

颗、个

老师向我们解释了心脏的构造。

lǎo shī xiàng wǒ men jiě shì le xīn zāng de gòu zào.

Thầy giáo giải thích cho chúng tôi cấu tạo của tim.

过度劳累可能会诱发心脏病发作。

guò dù láo lèi kě néng huì yòu fā xīn zāng bìng fā zuò.

Làm việc quá sức có thể tái phát bệnh tim.

血液通过动脉从心脏输送到全身。

xuè yè tōng guò dòng mài cóng xīn zāng shū sòng dào quán shēn.

Máu thông qua động mạch được vận chuyển từ tim đến toàn cơ thể.

Hỏi đáp về từ 心脏

心脏 nghĩa là gì?

心脏 (xīn zàng) nghĩa là tim; lượng từ: 颗 (kē), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 心脏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 脏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心脏?

Thường gặp: 心脏病 (xīn zàng bìng) – bệnh tim; 心脏杂音 (xīn zàng zá yīn) – tiếng thổi tim; 心脏疾患 (xīn zàng jí huàn) – bệnh tim; 心脏移殖 (xīn zàng yí zhí) – cấy ghép tim; 心脏骤停 (xīn zàng zhòu tíng) – ngừng tim; 心脏收缩压 (xīn zàng shōu suō yā) – huyết áp tâm thu.