心脏搭桥手术 đọc là xīn zàng dā qiáo shǒu shù, nghĩa là phẫu thuật bắc cầu động mạch vành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 心脏搭桥手术
心脏搭桥手术 nghĩa là gì?
心脏搭桥手术 (xīn zàng dā qiáo shǒu shù) nghĩa là phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.
Cách viết 心脏搭桥手术 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 心, 脏, 搭, 桥, 手, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.