XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心脏骤停 đọc là xīn zàng zhòu tíng, nghĩa là ngừng tim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 心脏骤停

心脏骤停 nghĩa là gì?

心脏骤停 (xīn zàng zhòu tíng) nghĩa là ngừng tim.

Cách viết 心脏骤停 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 脏, 骤, 停 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.