XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 醒 đọc là xǐng, nghĩa là tỉnh dậy; tỉnh táo. Thuộc bộ Dậu 酉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

醒

[xǐng]

1.tỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra

睡眠结束或神志、认识恢复

我今天早上六点就醒了。

wǒ jīn tiān zǎo shàng liù diǎn jiù xǐng le.

Sáng nay sáu giờ tôi đã tỉnh rồi.

2.để bột nghỉ, ủ bột

让面团静置一会儿

把面醒二十分钟再擀。

bǎ miàn xǐng èr shí fēn zhōng zài gǎn.

Để bột nghỉ hai mươi phút rồi mới cán.

好的,我今晚就收拾,谢谢提醒。

hǎo de, wǒ jīn wǎn jiù shōu shí, xiè xiè tí xǐng.

Vâng, tối nay em sẽ dọn đồ, cảm ơn thầy đã nhắc.

Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết

面对问题时,头脑要保持清醒。

miàn duì wèn tí shí, tóu nǎo yào bǎo chí qīng xǐng.

Khi đối mặt với vấn đề, đầu óc cần phải tỉnh táo.

幸亏你提醒我,不然我已经付款了。

xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, bù rán wǒ yǐ jīng fù kuǎn le.

May mà cậu nhắc mình, nếu không mình đã thanh toán rồi.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về chữ 醒

醒 nghĩa là gì?

醒 (xǐng) nghĩa là tỉnh dậy; tỉnh táo. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 醒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 醒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 醒 thuộc bộ Dậu (酉).

Chữ 醒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 提醒 (tí xǐng) – nhắc nhở; 清醒 (qīng xǐng) – tỉnh táo; 惊醒 (jīng xǐng) – thức dậy; 觉醒 (jué xǐng) – thức tỉnh; 苏醒 (sū xǐng) – tỉnh lại; 醒悟 (xǐng wù) – tỉnh ngộ.