XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叫醒 đọc là jiào xǐng, nghĩa là đánh thức; gọi ai dậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叫醒

[jiào xǐng] [叫 醒]

đánh thức; gọi ai dậy; làm cho tỉnh

他昨晚没睡好,上课时忍不住打盹儿,被老师叫醒了。

tā zuó wǎn méi shuì hǎo, shàng kè shí rěn bú zhù dǎ dǔn r, bèi lǎo shī jiào xǐng le.

Tối qua anh ấy ngủ không ngon, trong giờ học buồn ngủ gật không cưỡng được và bị thầy đánh thức dậy.

Hỏi đáp về từ 叫醒

叫醒 nghĩa là gì?

叫醒 (jiào xǐng) nghĩa là đánh thức; gọi ai dậy.

Cách viết 叫醒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叫, 醒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 叫醒?

Thường gặp: 叫醒服务 (jiào xǐng fú wù) – cuộc gọi báo thức.