XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 叫 đọc là jiào, nghĩa là kêu; gọi. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

叫

[jiào]

1.kêu; gọi; đặt hàng

发出声音;称呼;点要东西

你叫什么名字?

nǐ jiào shén me míng zì?

Bạn tên là gì?

2.bảo; yêu cầu; khiến

让或要求某人做某事

老师叫我们打开书。

lǎo shī jiào wǒ men dǎ kāi shū.

Giáo viên bảo chúng tôi mở sách.

bị

表示被动,相当于被

我的手机叫弟弟拿走了。

wǒ de shǒu jī jiào dì di ná zǒu le.

Điện thoại của tôi bị em trai lấy đi rồi.

好,我们现在叫服务员过来吧。

hǎo, wǒ men xiàn zài jiào fú wù yuán guò lái ba.

Được, chúng mình bây giờ gọi người phục vụ qua đây nhé.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才

我叫了他几声,他却没有回答。

wǒ jiào le tā jǐ shēng, tā què méi yǒu huí dá.

Tôi gọi anh ấy mấy tiếng nhưng anh ấy lại không trả lời.

我们去书店吧,叫一辆出租车?

wǒ men qù shū diàn ba, jiào yí liàng chū zū chē?

Chúng mình đi hiệu sách nhé, gọi một chiếc taxi đi?

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

Hỏi đáp về chữ 叫

叫 nghĩa là gì?

叫 (jiào) nghĩa là kêu; gọi. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 叫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 叫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 叫 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 叫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 叫作 (jiào zuò) – gọi; 叫好 (jiào hǎo) – vỗ tay khen ngợi; 叫板 (jiào bǎn) – ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trư…; 乱叫 (luàn jiào) – la hét không suy nghĩ; 叫做 (jiào zuò) – được gọi là; 叫停 (jiào tíng) – (thể thao) tạm dừng trận đấu.