XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叫卖 đọc là jiào mài, nghĩa là rao bán (hàng hóa); bán dạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叫卖

[jiào mài] [叫 卖]

rao bán (hàng hóa); bán dạo

很多小贩在夜市摆摊叫卖各种小吃。

hěn duō xiǎo fàn zài yè shì bǎi tān jiào mài gè zhǒng xiǎo chī.

Nhiều người bán rong bày quầy ở chợ đêm rao bán các món ăn vặt.

Hỏi đáp về từ 叫卖

叫卖 nghĩa là gì?

叫卖 (jiào mài) nghĩa là rao bán (hàng hóa); bán dạo.

Cách viết 叫卖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叫, 卖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.