XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哨 đọc là shào, nghĩa là còi; người gác. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

哨

[shào]

còi; người gác

指哨子或巡逻守卫的人

裁判吹响了比赛结束的哨,大家欢呼起来。

cái pàn chuī xiǎng le bǐ sài jié shù de shào, dà jiā huān hū qǐ lái.

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu, mọi người đều reo hò.

话虽如此,若过于追求花哨,反而会喧宾夺主,削弱了学术价值。

huà suī rú cǐ, ruò guò yú zhuī qiú huā shào, fǎn ér huì xuān bīn duó zhǔ, xuē ruò le xué shù jià zhí.

Nói thì nói vậy, nếu quá theo đuổi sự hào nhoáng, ngược lại sẽ làm lu mờ chủ thể, làm suy yếu giá trị học thuật.

Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓

哨兵大声喝问今晚的通行口令。

shào bīng dà shēng hè wèn jīn wǎn de tōng xíng kǒu lìng.

Lính gác lớn tiếng hỏi mật khẩu thông hành đêm nay.

操场上响起了十分响亮的哨声。

cāo chǎng shàng xiǎng qǐ le shí fēn xiǎng liàng de shào shēng.

Trên sân tập vang lên tiếng còi rất to và rõ.

Hỏi đáp về chữ 哨

哨 nghĩa là gì?

哨 (shào) nghĩa là còi; người gác. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 哨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哨 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 口哨 (kǒu shào) – còi huýt; 前哨 (qián shào) – đồn tiền tiêu; 吹哨 (chuī shào) – thổi còi; 哨兵 (shào bīng) – lính gác; 哨卡 (shào qiǎ) – trạm gác biên giới; 哨子 (shào zi) – cái còi.