XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哨所 đọc là shào suǒ, nghĩa là nhà gác; trạm gác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哨所

[shào suǒ] [哨 所]

nhà gác; trạm gác

先头部队俘获了敌军前沿哨所的士兵。

xiān tóu bù duì fú huò le dí jūn qián yán shào suǒ de shì bīng.

Bộ đội tiền trạm đã bắt giữ binh lính ở tiền đồn quân địch.

Hỏi đáp về từ 哨所

哨所 nghĩa là gì?

哨所 (shào suǒ) nghĩa là nhà gác; trạm gác.

Cách viết 哨所 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哨, 所 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.