XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诊所 đọc là zhěn suǒ, nghĩa là phòng khám. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

诊所【診所】

[zhěn suǒ] [诊 所]

phòng khám

规模较小的医疗机构。

如果你觉得身体不舒服,可以先到社区诊所做个检查。

rú guǒ nǐ jué de shēn tǐ bù shū fú, kě yǐ xiān dào shè qū zhěn suǒ zuò gè jiǎn chá.

Nếu bạn cảm thấy cơ thể không khỏe, có thể đến phòng khám cộng đồng để kiểm tra trước.

他们计划在社区开设一家诊所。

tā men jì huà zài shè qū kāi shè yì jiā zhěn suǒ.

Họ dự định mở một phòng khám tại khu dân cư.

这家私立诊所的环境非常好。

zhè jiā sī lì zhěn suǒ de huán jìng fēi cháng hǎo.

Phòng khám tư nhân này có môi trường rất tốt.

这家私人诊所的收费很高。

zhè jiā sī rén zhěn suǒ de shōu fèi hěn gāo.

Phòng khám tư nhân này thu phí rất cao.

Hỏi đáp về từ 诊所

诊所 nghĩa là gì?

诊所 (zhěn suǒ) nghĩa là phòng khám. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 诊所 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诊, 所 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 诊所?

Thường gặp: 中德诊所 (zhōng dé zhěn suǒ) – phòng khám Trung-Đức.