XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有所 đọc là yǒu suǒ, nghĩa là phần nào; ở một mức độ nào đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

有所

[yǒu suǒ] [HỮU 所]

phần nào; ở một mức độ nào đó

表示具有某种程度或产生某种变化。

经过几天的休息,他的身体状况有所好转。

jīng guò jǐ tiān de xiū xi, tā de shēn tǐ zhuàng kuàng yǒu suǒ hǎo zhuǎn.

Sau vài ngày nghỉ ngơi, tình trạng sức khỏe của anh ấy đã phần nào tốt lên.

即使短期内水平有所起伏,也是身体调整的正常现象。

jí shǐ duǎn qī nèi shuǐ píng yǒu suǒ qǐ fú, yě shì shēn tǐ tiáo zhěng de zhèng cháng xiàn xiàng.

Dù phong độ trong thời gian ngắn có biến động, cũng là hiện tượng bình thường khi cơ thể điều chỉnh.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

硬盘里有所有工作资料的备份。

yìng pán lǐ yǒu suǒ yǒu gōng zuò zī liào de bèi fèn.

Trong ổ cứng có bản sao lưu của toàn bộ tài liệu công việc.

这是因为周围肌肉有所萎缩,直接影响了膝关节的稳定性。

zhè shì yīn wèi zhōu wéi jī ròu yǒu suǒ wěi suō, zhí jiē yǐng xiǎng le xī guān jié de wěn dìng xìng.

Đây là do cơ bắp xung quanh bị teo lại đôi chút, trực tiếp ảnh hưởng đến độ ổn định của khớp gối.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

Hỏi đáp về từ 有所

有所 nghĩa là gì?

有所 (yǒu suǒ) nghĩa là phần nào; ở một mức độ nào đó. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 有所 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 所 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有所?

Thường gặp: 有所不同 (yǒu suǒ bù tóng) – khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ); 各有所好 (gè yǒu suǒ hào) – mỗi người có sở thích riêng (thành ngữ); 如有所失 (rú yǒu suǒ shī) – dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ); 时有所闻 (shí yǒu suǒ wén) – thỉnh thoảng nghe được; 有所作为 (yǒu suǒ zuò wéi) – (thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; 若有所失 (ruò yǒu suǒ shī) – như thể đã mất thứ gì đó (thành ngữ).