XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有所作为 đọc là yǒu suǒ zuò wéi, nghĩa là (thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有所作为

[yǒu suǒ zuò wéi] [HỮU 所 作 为]

(thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực

年轻人应该努力工作,有所作为。

nián qīng rén yīng gāi nǔ lì gōng zuò, yǒu suǒ zuò wéi.

Người trẻ nên nỗ lực làm việc để tạo nên thành tựu.

Hỏi đáp về từ 有所作为

有所作为 nghĩa là gì?

有所作为 (yǒu suǒ zuò wéi) nghĩa là (thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực.

Cách viết 有所作为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 所, 作, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.