XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时有所闻 đọc là shí yǒu suǒ wén, nghĩa là thỉnh thoảng nghe được; người ta cứ nghe rằng.... Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 时有所闻

时有所闻 nghĩa là gì?

时有所闻 (shí yǒu suǒ wén) nghĩa là thỉnh thoảng nghe được; người ta cứ nghe rằng....

Cách viết 时有所闻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 有, 所, 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.