XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时事 đọc là shí shì, nghĩa là thời sự; tình hình thời sự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

时事【時事】

[shí shì] [时 事]

thời sự; tình hình thời sự

当前发生的重大事件或局势

爷爷每天晚上都要看时事新闻。

yé ye měi tiān wǎn shàng dōu yào kàn shí shì xīn wén.

Ông nội mỗi tối đều xem tin tức thời sự.

虽然关注时事很重要,但是为了健康,我们必须学会适时放下手机。

suī rán guān zhù shí shì hěn zhòng yào, dàn shì wèi le jiàn kāng, wǒ men bì xū xué huì shì shí fàng xià shǒu jī.

Tuy rằng quan tâm thời sự rất quan trọng, nhưng vì sức khỏe, chúng ta bắt buộc phải học cách buông điện thoại xuống đúng lúc.

Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực

Hỏi đáp về từ 时事

时事 nghĩa là gì?

时事 (shí shì) nghĩa là thời sự; tình hình thời sự. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 时事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.