XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有所不同 đọc là yǒu suǒ bù tóng, nghĩa là khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

有所不同

[yǒu suǒ bù tóng] [HỮU 所 BẤT 同]

khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)

在某些方面存在差异或区别。

这两种方案在细节处理上有所不同。

zhè liǎng zhǒng fāng àn zài xì jié chǔ lǐ shàng yǒu suǒ bù tóng.

Hai phương án này có sự khác biệt ở một mức độ nào đó trong xử lý chi tiết.

不同时段的用电价格会有所不同。

bù tóng shí duàn de yòng diàn jià gé huì yǒu suǒ bù tóng.

Giá điện ở các khung giờ khác nhau sẽ có sự chênh lệch.

植物细胞和动物细胞的结构有所不同。

zhí wù xì bāo hé dòng wù xì bāo de jié gòu yǒu suǒ bù tóng.

Cấu trúc của tế bào thực vật và tế bào động vật có sự khác biệt.

这个成语的本意与现在的用法有所不同。

zhè ge chéng yǔ de běn yì yǔ xiàn zài de yòng fǎ yǒu suǒ bù tóng.

Ý nghĩa gốc của thành ngữ này có phần khác với cách dùng hiện nay.

Hỏi đáp về từ 有所不同

有所不同 nghĩa là gì?

有所不同 (yǒu suǒ bù tóng) nghĩa là khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 有所不同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 所, 不, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.