XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悬殊 đọc là xuán shū, nghĩa là khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

悬殊【懸殊】

[xuán shū] [悬 殊]

khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược

差距很大;相差很远

双方实力悬殊,比赛很快就分出了胜负。

shuāng fāng shí lì xuán shū, bǐ sài hěn kuài jiù fēn chū le shèng fù.

Thực lực hai bên khác biệt quá lớn, trận đấu nhanh chóng phân thắng bại.

薪资确实很关键。倘若付出与回报悬殊,谁都难免心灰意冷。

xīn zī què shí hěn guān jiàn. tǎng ruò fù chū yǔ huí bào xuán shū, shuí dōu nán miǎn xīn huī yì lěng.

Lương quả thực rất quan trọng. Nếu công sức bỏ ra và thu nhập chênh lệch quá xa, ai cũng khó tránh khỏi nản lòng.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

这个地区的贫富悬殊引起了广泛关注。

zhè ge dì qū de pín fù xuán shū yǐn qǐ le guǎng fàn guān zhù.

Sự chênh lệch giàu nghèo ở khu vực này đã thu hút sự chú ý rộng rãi.

Hỏi đáp về từ 悬殊

悬殊 nghĩa là gì?

悬殊 (xuán shū) nghĩa là khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 悬殊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悬, 殊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 悬殊?

Thường gặp: 众寡悬殊 (zhòng guǎ xuán shū) – (thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng.