XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 殊 đọc là shū, nghĩa là khác; độc đáo. Thuộc bộ Đãi (ngạt) 歹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

殊

[shū]

khác; độc đáo; đặc biệt

怎么会这样?你最近吃了什么特殊药物吗?

zěn me huì zhè yàng? nǐ zuì jìn chī le shén me tè shū yào wù ma?

Sao lại như thế? Gần đây cậu uống thuốc đặc biệt gì à?

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

请问这桌客人有特殊的忌口吗?

qǐng wèn zhè zhuō kè rén yǒu tè shū de jì kǒu ma?

Xin hỏi bàn khách này có kiêng khem đặc biệt gì không?

好的,特殊要求。我这就给前台打电话试试。

hǎo de, tè shū yāo qiú. wǒ zhè jiù gěi qián tái dǎ diàn huà shì shì.

Vâng ạ, yêu cầu đặc biệt. Em sẽ gọi điện cho lễ tân thử xem sao.

Trong bài: Thương lượng trả phòng muộn tại khách sạn

Hỏi đáp về chữ 殊

殊 nghĩa là gì?

殊 (shū) nghĩa là khác; độc đáo.

Cách viết chữ 殊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 殊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 殊 thuộc bộ Đãi (ngạt) (歹).

Chữ 殊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 特殊 (tè shū) – đặc biệt; 悬殊 (xuán shū) – khác biệt lớn; 文殊 (wén shū) – Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén; 殊乡 (shū xiāng) – vùng đất xa lạ; 殊姿 (shū zī) – thái độ khác; 殊异 (shū yì) – hoàn toàn khác biệt.