XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 勒 đọc là lè, nghĩa là (văn học) dây cương; thắng ngựa. Thuộc bộ Lực 力. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

勒

[lè]

1.(văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế

用绳索拉紧或套住,或强制

骑手用力勒住马缰,骏马立刻在悬崖边停了下来。

qí shǒu yòng lì lè zhù mǎ jiāng, jùn mǎ lì kè zài xuán yá biān tíng le xià lái.

Kỵ sĩ ra sức ghìm chặt dây cương, tuấn mã lập tức dừng lại bên mép vực.

2.khắc (chữ, bia đá ghi công)

雕刻,多指刻石记功

将军在山顶勒石记功。

jiāng jūn zài shān dǐng lè shí jì gōng.

Vị tướng quân khắc đá ghi công trên đỉnh núi.

敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?

qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?

Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

画师几笔就勾勒出了人物的轮廓。

huà shī jǐ bǐ jiù gōu lè chū le rén wù de lún kuò.

Họa sĩ chỉ vài nét đã phác thảo ra đường nét của nhân vật.

好在各大机构都在评估凯斯勒现象的风险。

hǎo zài gè dà jī gòu dōu zài píng gū kǎi sī lè xiàn xiàng de fēng xiǎn.

May là các cơ quan lớn đều đang đánh giá nguy cơ của hiệu ứng Kessler.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

Hỏi đáp về chữ 勒

勒 nghĩa là gì?

勒 (lè) nghĩa là (văn học) dây cương; thắng ngựa. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 勒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 勒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 勒 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 勒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 克勒 (kè lè) – Keller hoặc Köhler (tên); 勒令 (lè lìng) – ra lệnh; 勒庞 (lè páng) – Jean-Marie Le Pen (1928-), chính trị gia cực hữu Mặt trận Quốc gia P…; 勒戒 (lè jiè) – bắt ai đó cai (ma túy); 勒杀 (lēi shā) – bóp cổ; 勒死 (lēi sǐ) – siết cổ.