XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绑 đọc là bǎng, nghĩa là buộc; trói hoặc cột lại. Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

绑【綁】

[bǎng]

buộc; trói hoặc cột lại; bắt cóc

用绳索等缠绕或捆栓

请把这个箱子用绳子绑紧一点。

qǐng bǎ zhè ge xiāng zǐ yòng shéng zi bǎng jǐn yì diǎn.

Làm ơn dùng dây buộc chặt cái hộp này hơn một chút.

我想把银行卡绑定到手机支付上,麻烦吗?

wǒ xiǎng bǎ yín háng kǎ bǎng dìng dào shǒu jī zhī fù shàng, má fán ma?

Em muốn liên kết thẻ ngân hàng vào thanh toán di động, có phiền phức không ạ?

Trong bài: Thủ tục kích hoạt thanh toán di động

对,绑定成功以后,买东西直接扫码就能付钱。

duì, bǎng dìng chéng gōng yǐ hòu, mǎi dōng xī zhí jiē sǎo mǎ jiù néng fù qián.

Đúng, sau khi liên kết thành công, mua đồ quét mã trực tiếp là có thể trả tiền.

Trong bài: Thủ tục kích hoạt thanh toán di động

救援队用安全绳把担架捆绑好。

jiù yuán duì yòng ān quán shéng bǎ dān jià kǔn bǎng hǎo.

Đội cứu hộ dùng dây an toàn buộc chặt chiếc cáng lại.

Hỏi đáp về chữ 绑

绑 nghĩa là gì?

绑 (bǎng) nghĩa là buộc; trói hoặc cột lại. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 绑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绑 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 捆绑 (kǔn bǎng) – trói buộc; 绑架 (bǎng jià) – bắt cóc; 松绑 (sōng bǎng) – tháo gỡ; 绑住 (bǎng zhù) – buộc; 绑匪 (bǎng fěi) – kẻ bắt cóc; 绑定 (bǎng dìng) – (từ mượn) ràng buộc.