XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绑匪 đọc là bǎng fěi, nghĩa là kẻ bắt cóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绑匪

[bǎng fěi] [绑 匪]

kẻ bắt cóc

绑匪要求家属在三天内交钱赎人。

bǎng fěi yāo qiú jiā shǔ zài sān tiān nèi jiāo qián shú rén.

Bọn bắt cóc yêu cầu người nhà nộp tiền chuộc người trong vòng ba ngày.

绑匪企图利用人质来威胁有关部门答应其要求。

bǎng fěi qǐ tú lì yòng rén zhì lái wēi xié yǒu guān bù mén dā ying qí yāo qiú.

Bọn bắt cóc toan dùng con tin để đe dọa yêu cầu các cơ quan chức năng chấp thuận đòi hỏi của chúng.

Hỏi đáp về từ 绑匪

绑匪 nghĩa là gì?

绑匪 (bǎng fěi) nghĩa là kẻ bắt cóc.

Cách viết 绑匪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绑, 匪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.