XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绑架 đọc là bǎng jià, nghĩa là bắt cóc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

绑架【綁架】

[bǎng jià] [绑 架]

1.bắt cóc

用暴力把人劫走并索要财物

警方迅速行动,成功解救了被绑架的人质。

jǐng fāng xùn sù xíng dòng, chéng gōng jiě jiù le bèi bǎng jià de rén zhì.

Cảnh sát hành động nhanh chóng, giải cứu thành công con tin bị bắt cóc.

2.trói buộc, áp đặt (nghĩa bóng)

借某种理由强迫或限制他人行为

我们不应该用所谓的大局观去道德绑架别人。

wǒ men bú yīng gāi yòng suǒ wèi de dà jú guān qù dào dé bǎng jià bié rén.

Chúng ta không nên dùng cái gọi là đại cục để ép buộc đạo đức người khác.

不仅如此,数字经济的广大参与者也能摆脱单一平台的数据绑架。

bù jǐn rú cǐ, shù zì jīng jì de guǎng dà cān yù zhě yě néng bǎi tuō dān yī píng tái de shù jù bǎng jià.

Không chỉ vậy, đông đảo người tham gia nền kinh tế số cũng có thể thoát khỏi sự bắt cóc dữ liệu của nền tảng đơn lẻ.

Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所

Hỏi đáp về từ 绑架

绑架 nghĩa là gì?

绑架 (bǎng jià) nghĩa là bắt cóc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 绑架 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绑, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.