XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劫持 đọc là jié chí, nghĩa là bắt cóc; cướp máy bay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

劫持

[jié chí] [劫 持]

1.bắt cóc; cướp máy bay; bắt giữ

用武力或威胁手段强行控制。

多名武装分子企图劫持客轮,遭到特警迅速制服。

duō míng wǔ zhuāng fēn zǐ qǐ tú jié chí kè lún, zāo dào tè jǐng xùn sù zhì fú.

Nhiều phần tử vũ trang toan bắt cóc tàu chở khách, đã bị cảnh sát đặc nhiệm khống chế nhanh chóng.

2.chiếm quyền điều khiển (mạng, hệ thống công nghệ)

网络中非法篡改、控制数据或流量。

用户的浏览器遭到了恶意软件劫持。

yòng hù de liú lǎn qì zāo dào le è yì ruǎn jiàn jié chí.

Trình duyệt của người dùng đã bị phần mềm độc hại chiếm quyền điều khiển.

警方成功抓获了劫持人质的凶手。

jǐng fāng chéng gōng zhuā huò le jié chí rén zhì de xiōng shǒu.

Cảnh sát đã bắt giữ thành công kẻ thủ ác khống chế bắt giữ con tin.

Hỏi đáp về từ 劫持

劫持 nghĩa là gì?

劫持 (jié chí) nghĩa là bắt cóc; cướp máy bay. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 劫持 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劫, 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 劫持?

Thường gặp: 劫持者 (jié chí zhě) – kẻ bắt cóc; 空中劫持 (kōng zhōng jié chí) – cướp máy bay.