挟持【挾持】
[xié chí] [挟 持]
bắt giữ
用武力或胁迫手段控制他人
警方正在与挟持人质的歹徒进行紧急谈判。
jǐng fāng zhèng zài yǔ xié chí rén zhì de dǎi tú jìn xíng jǐn jí tán pàn.Cảnh sát đang tiến hành đàm phán khẩn cấp với kẻ bắt giữ con tin.
挟持 đọc là xié chí, nghĩa là bắt giữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xié chí] [挟 持]
bắt giữ
用武力或胁迫手段控制他人
警方正在与挟持人质的歹徒进行紧急谈判。
jǐng fāng zhèng zài yǔ xié chí rén zhì de dǎi tú jìn xíng jǐn jí tán pàn.Cảnh sát đang tiến hành đàm phán khẩn cấp với kẻ bắt giữ con tin.
挟持 (xié chí) nghĩa là bắt giữ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 挟, 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 挟持雇主 (xié chí gù zhǔ) – gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á).