XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挟持 đọc là xié chí, nghĩa là bắt giữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

挟持【挾持】

[xié chí] [挟 持]

bắt giữ

用武力或胁迫手段控制他人

警方正在与挟持人质的歹徒进行紧急谈判。

jǐng fāng zhèng zài yǔ xié chí rén zhì de dǎi tú jìn xíng jǐn jí tán pàn.

Cảnh sát đang tiến hành đàm phán khẩn cấp với kẻ bắt giữ con tin.

Hỏi đáp về từ 挟持

挟持 nghĩa là gì?

挟持 (xié chí) nghĩa là bắt giữ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 挟持 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挟, 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 挟持?

Thường gặp: 挟持雇主 (xié chí gù zhǔ) – gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á).